A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG MẦM NON NHẬT TÂN

BIỂU MẪU 01

                                 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

93%

 

96%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình giáo dục Mầm non do Bộ GD&ĐT ban hành

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

93%

96,7%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Tổ chức hoạt động ngày lễ, ngày hội.

- Hoạt động ngoại khóa: Thăm  quan, dã ngoại, tổ chức các CLB ngoại khóa.

- Tổ chức hội thảo phổ biến kiến thức nuôi dạy con theo khoa học.

 

 

Nhật Tân, ngày 02 tháng 5 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Hồng Nhung

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG MẦM NON NHẬT TÂN

BIỂU MẪU 02

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018

(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

780

 

 

100

194

222

264

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

780

 

 

100

194

222

264

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1

 

 

 

 

1

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

780

 

 

100

194

222

264

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

780

 

 

100

194

222

264

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

780

 

 

100

194

222

264

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

780

 

 

100

194

222

264

1

Strẻ cân nặng bình thường

727

 

 

96

180

205

246

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

10

 

 

0

3

5

2

3

Strẻ có chiều cao bình thường

752

 

 

91

187

214

260

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

11

 

 

7

1

3

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì

26

 

 

2

5

7

12

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

780

 

 

100

194

222

264

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

100

 

 

100

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

680

 

 

 

194

222

264

 

 

Nhật Tân, ngày 02 tháng 5 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Hồng Nhung

             UBND QUẬN TÂY HỒ            

TRƯỜNG MẦM NON NHẬT TÂN

BIỂU MẪU 03

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2017-2018

(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

29

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

17

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4293m2

5,5m2/trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1300m2

1,7m2/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

120m2

2,8m2/trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

120m2

2,8m2/trẻ

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

20m2

0,5m2/trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

20m2

0,5m2/trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

120m2

2,8

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

120m2

2,8

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

120m2

2,8

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (ĐVT: bộ)

585

35 bộ/Lớp MG

30 bộ/Lớp NT

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

585

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

15

Số bộ/sân chơi (trường)   

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

- 28 vi tính bàn.

-7 máy tính xách tay.

- 22 máy in

- 01 máy chiếu+màn chiếu.

-01 máy ảnh.

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

22

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

16

 

3

Máy phô tô

1

 

4

Đầu Video/đầu đĩa

2

1video/1 lớp

5

Bàn ghế đúng quy cách

Bàn: 365 bộ

 

20 bộ/lớp

 

 

 

XI

 

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

17

0

0,5m2/ trẻ

0

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở GD

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

 

 

 

Nhật Tân, ngày 02 tháng 5 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Hồng Nhung

 

 

 

 

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG MẦM NON NHẬT TÂN

BIỂU MẪU 04

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

(Ban hành kèm theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

70

 

01

35

13

15

6

46

0

0

21

27

2

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

27

2

 

1

Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

12

1

 

2

Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

15

1

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi

11

 

 

 

1

10

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên lao công.

bảo vệ           

 

2

4

 

 

 

 

 

 

2

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhật Tân, ngày 02 tháng 5 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hồng Nhung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 10
Hôm qua : 8
Tháng trước : 264